Máy Quang Phổ Cận Hồng Ngoại
IAS-5100 là máy phân tích quang phổ NIR cầm tay chuyên dùng cho ngành ngũ cốc và hạt dầu, hỗ trợ phân tích nhanh và không phá hủy mẫu với độ chính xác cao.
Máy Quang Phổ Cận Hồng Ngoại
IAS-6100 là máy phân tích quang phổ NIR cầm tay hỗ trợ phân tích nhanh và không phá hủy mẫu trong ngành dầu cọ, thực phẩm, thức ăn chăn nuôi và hóa chất.
Máy Quang Phổ Cận Hồng Ngoại
IAS-8120 là máy phân tích quang phổ NIR cầm tay giúp phân tích nhanh và không phá hủy mẫu trong các ngành thuốc lá, trái cây, dệt may và thực phẩm.
Máy Quang Phổ Cận Hồng Ngoại
Thiết bị dùng để phân tích nhanh nguyên liệu thức ăn chăn nuôi như cỏ, ngô và mẫu ủ chua với nhiều chỉ tiêu dinh dưỡng.
Máy Quang Phổ Cận Hồng Ngoại
IAS-OLIVE là máy phân tích quang phổ NIR cầm tay chuyên dùng cho ngành olive, hỗ trợ phân tích nhanh và không phá hủy các chỉ tiêu như độ ẩm, hàm lượng dầu và độ axit.
Máy Quang Phổ Cận Hồng Ngoại
VISTA-R là máy phân tích quang phổ FT-NIR phòng thí nghiệm dùng để phân tích nhanh và không phá hủy mẫu trong ngành thực phẩm, dược phẩm và vật liệu.
Máy Quang Phổ Cận Hồng Ngoại
MONET-R FT-NIR là máy phân tích quang phổ FT-NIR toàn dải dùng cho phân tích nhanh và không phá hủy mẫu trong ngành thực phẩm, dược phẩm, hóa chất, vật liệu và nông nghiệp.
Máy Quang Phổ Cận Hồng Ngoại
IAS-7500 là máy phân tích quang phổ NIR phòng thí nghiệm dùng để phân tích nhanh, chính xác và không phá hủy mẫu trong ngành thức ăn chăn nuôi, thực phẩm và hóa chất.
Máy Quang Phổ Cận Hồng Ngoại
IAS-PAT L1M là máy phân tích quang phổ NIR trực tuyến dùng cho giám sát liên tục trong quy trình sản xuất, hỗ trợ phân tích nhanh chất lỏng, bột, hạt và mẫu dạng paste theo thời gian thực.
Cân phòng thí nghiệm
Cân vi lượng METTLER TOLEDO XPR16DUE được thiết kế cho các ứng dụng nghiên cứu, dược phẩm và phân tích vi lượng đòi hỏi độ chính xác cao.
- Công suất tối đa: 12 g / 3.2 g
- Độ đọc: 0.01 mg / 0.001 mg
- Khối lượng tối thiểu (U = 1%, k = 2), thông thường: 0.24 mg
Cân phòng thí nghiệm
Cân vi lượng METTLER TOLEDO XPR3DUE mang đến độ chính xác cực cao cho các ứng dụng nghiên cứu, dược phẩm và phân tích vi lượng.
- Công suất tối đa: 3.2 g / 1.2 g
- Độ đọc: 0.01 mg / 0.001 mg
- Khối lượng tối thiểu (U = 1%, k = 2), thông thường: 0.16 mg





